Châm ngôn 31:2
Hỡi con ta sẽ nói gì? Hỡi con của thai ta, ta phải nói chi? Hỡi con của sự khấn-nguyện ta, ta nên nói đều gì với con?
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
What, my son? and what, the son of my womb? and what, the son of my vows?
In Context
1Lời của vua Lê-mu-ên, Các châm-ngôn mà mẹ người dạy cho người.
3Chớ phó sức-lực con cho người đờn-bà, Đừng ở theo con đường gây cho vua-chúa bị bại-hoại.
Cross References
1 Samuel 1:28Vì vậy, tôi cũng dâng nó cho Đức Giê-hô-va; tôi cho Đức Giê-hô-va mượn nó trọn đời nó. Đoạn mẹ con đều thờ-lạy tại đó trước mặt Đức Giê-hô-va. ▲ Sa-mu-ên, nghĩa là Đức Chúa Trời nhậm.