The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 10 › Thi thiên 10:13

Thi thiên 10:13

Vì cớ sao kẻ ác khinh-dể Đức Chúa Trời, Và nghĩ rằng: Chúa sẽ chẳng hề hạch-hỏi?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Wherefore doth the wicked contemn God? he hath said in his heart, Thou wilt not require it.

In Context

12Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy chổi-dậy; Hỡi Đức Chúa Trời, hãy giơ tay Ngài lên; Chớ quên kẻ khốn-cùng.

14Chúa đã thấy rồi; vì Chúa xem-xét sự bạo-tàn và sự độc-hại, Để lấy chính tay Chúa mà báo-trả lại; Còn kẻ khốn-khổ phó mình cho Chúa; Chúa là Đấng giúp-đỡ kẻ mồ-côi.

Read all of Thi thiên 10

Cross References

Genesis 9:5Quả thật, ta sẽ đòi máu của sự sống ngươi lại, hoặc nơi các loài thú-vật, hoặc nơi tay người, hoặc nơi tay của anh em người.

Numbers 11:20nhưng cho đến một tháng trọn, cho đến chừng nào thịt tràn ra lỗ mũi, và các ngươi ngán đi, vì các ngươi đã bỏ Đức Giê-hô-va ở giữa mình, và khóc trước mặt Ngài, mà rằng: Vì sao chúng tôi đã ra khỏi xứ Ê-díp-tô?

2 Samuel 12:9Cớ sao ngươi đã khinh-bỉ lời của Đức Giê-hô-va, mà làm đều không đẹp lòng Ngài? Ngươi đã dùng gươm giết U-ri, người Hê-tít, lấy vợ nó làm vợ ngươi, còn nó thì ngươi đã giết bởi gươm của dân Am-môn.

Job 24:12Từ trong thành nổi lên tiếng thở-than của người ta, Linh-hồn kẻ bị thương kêu-van; Song Đức Chúa Trời không kể đến tội-ác vẫn phạm tại đó.

Psalms 74:10Đức Chúa Trời ôi! kẻ cừu-địch sẽ nói sỉ-nhục cho đến chừng nào? Kẻ thù-nghịch há sẽ phạm danh Chúa hoài sao?

Luke 10:16Ai nghe các ngươi, ấy là nghe ta; ai bỏ các ngươi, ấy là bỏ ta; còn ai bỏ ta, ấy là bỏ Đấng đã sai ta.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 10:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 10:12Thi thiên 10Thi thiên 10:14 →