Thi thiên 10:15
Hãy bẻ gãy cánh tay kẻ ác, Và tra-tìm sự gian-ác của kẻ dữ cho đến không còn thấy gì nữa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Break thou the arm of the wicked and the evil man: seek out his wickedness till thou find none.
In Context
16Đức Giê-hô-va làm Vua đến đời đời vô-cùng; Các ngoại-bang bị diệt mất khỏi đất của Ngài.
Cross References
2 Kings 21:12vì cớ đó, Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên phán như vầy: Kìa, ta sẽ giáng trên Giê-ru-sa-lem và trên Giu-đa những tai-họa cả thể, đến đỗi phàm ai nghe nói đến phải lùng-bùng lỗ tai.
Psalms 3:7Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy chổi-dậy; Hỡi Đức Chúa Trời tôi, hãy cứu tôi! Vì Chúa đã vả má các kẻ thù-nghịch tôi, Và bẻ gãy răng kẻ ác.
Psalms 37:17Vì cánh tay kẻ ác sẽ bị gãy, Nhưng Đức Giê-hô-va nâng-đỡ người công-bình.
Ezekiel 23:48Như vậy ta sẽ làm cho hết sự tà-dâm trong đất, hầu cho mọi đờn-bà được học biết không làm theo sự dâm-dục của các ngươi.