Thi thiên 104:19
Ngài đã làm nên mặt trăng để chỉ thì-tiết; Mặt trời biết giờ lặn.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He appointed the moon for seasons: the sun knoweth his going down.
In Context
18Các núi cao là nơi-ở của dê rừng; Hòn đá là chỗ ẩn-núp của chuột đồng.
20Chúa làm sự tối-tăm, và đêm bèn đến; Khi ấy các thú rừng đi ra;
Cross References
Deuteronomy 4:19lại, e khi ngươi ngước mắt lên trời thấy mặt trời, mặt trăng, các ngôi sao, tức là toàn cả thiên-binh, thì ngươi bị quến-dụ quì xuống trước các vì đó, và thờ-lạy các tinh-tú nầy mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi đã chia-phân cho muôn dân dưới trời chăng.
Job 38:12Từ khi ngươi sanh, ngươi há có sai-khiến buổi sáng, Và phân-định chỗ cho hừng-đông,
Psalms 19:6Mặt trời ra từ phương trời nầy, Chạy vòng giáp đến phương trời kia; Chẳng chi tránh khỏi hơi nóng mặt trời được.
Psalms 136:7Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhơn-từ Ngài còn đến đời đời;