Thi thiên 104:26
Tại đó tàu thuyền đi qua lại, Cũng có lê-vi-a-than mà Chúa đã nắn nên đặng giỡn-chơi nơi đó.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
There go the ships: there is that leviathan, whom thou hast made to play therein.
In Context
25Còn biển lớn và rộng mọi bề nầy! Ở đó sanh-động vô-số loài vật nhỏ và lớn.
27Hết thảy loài vật nầy trông-đợi Chúa, Hầu cho Chúa ban đồ-ăn cho chúng nó theo giờ.
Cross References
Genesis 7:18Trên mặt đất nước lớn và dưng thêm nhiều lắm; chiếc tàu nổi trên mặt nước.
Job 3:8Ai hay rủa-sả ngày, và có tài choc Lê-vi-a-than dậy, Hãy rủa-sả nó!
Psalms 74:14Chúa chà-nát đầu lê-vi-a-than, Ban nó làm thực-vật cho dân ở đồng vắng.
Isaiah 27:1Trong ngày đó, Đức Giê-hô-va sẽ dùng gươm cứng, lớn, và mạnh mà phạt lê-vi-a-than, là con rắn lẹ-làng, phạt lê-vi-a-than, là con rắn cong-queo; và Ngài sẽ giết con vật lớn dưới biển.