Thi thiên 104:31
Nguyện sự vinh-hiển Đức Giê-hô-va còn đến mãi mãi; Nguyện Đức Giê-hô-va vui-vẻ về công-việc Ngài.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The glory of the LORD shall endure for ever: the LORD shall rejoice in his works.
In Context
30Chúa sai Thần Chúa ra, chúng nó được dựng nên; Chúa làm cho mặt đất ra mới.
32Ngài nhìn đất, đất bèn rúng-động; Ngài rờ đến núi, núi bèn lên khói.
Cross References
Isaiah 62:5Như người trai-tráng cưới người nữ đồng-trinh, thì các con trai ngươi cũng sẽ cưới ngươi; chàng rể mới vui-mừng vì vợ mới mình, Đức Chúa Trời ngươi cũng vui-mừng vì ngươi.
Jeremiah 32:41Ta sẽ lấy làm vui mà làm phước cho, và chắc hết lòng hết linh-hồn trồng chúng nó trong đất nầy.
Luke 15:5Khi đã kiếm được, thì vui-mừng vác nó lên vai;
Ephesians 3:21nguyền Ngài được vinh-hiển trong Hội-thánh, và trong Đức Chúa Jêsus-Christ, trải các thời-đại, đời đời vô-cùng! A-men.