Thi thiên 105:34
Ngài phán, bèn có châu-chấu, Và cào-cào bay đến vô-số,
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He spake, and the locusts came, and caterpillers, and that without number,
In Context
33Ngài cũng hại vườn nho và cây vả, Bẻ gãy cây-cối tại bờ-cõi chúng nó.
35Cắn-sả hết thảy cây cỏ trong xứ, Và phá-hại bông-trái của đất chúng nó.
Cross References
Joel 1:4Cái gì sâu keo còn để lại, cào-cào ăn; cái gì cào-cào còn để lại, sâu lột vỏ ăn; cái gì sâu lột vỏ còn để lại, châu-chấu ăn.