Thi thiên 106:1
Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn-từ Ngài còn đến đời đời.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Praise ye the LORD. O give thanks unto the LORD; for he is good: for his mercy endureth for ever.
In Context
2Ai có thể thuật các công-việc quyền-năng của Đức Giê-hô-va, Truyền ra hết sự ngợi-khen của Ngài?
Cross References
Psalms 100:4Hãy cảm-tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi-khen mà vào hành-lang Ngài. Khá cảm-tạ Ngài, chúc-tụng danh của Ngài.
Psalms 103:17Song sự nhơn-từ Đức Giê-hô-va hằng có đời đời Cho những người kính-sợ Ngài, Và sự công-bình Ngài dành cho chắt chít của họ,
Psalms 105:45Hầu cho họ gìn-giữ các luật-lệ Ngài, Và vâng theo những luật-pháp Ngài. Ha-lê-lu-gia!
Psalms 118:1Hãy cảm-tạ Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn-từ Ngài còn đến đời đời.
Psalms 135:3Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va, vì Đức Giê-hô-va là thiện; Khá hát ngợi-khen danh Ngài, vì ấy là vui.