Thi thiên 106:18
Có lửa phát cháy trong hội chúng nó, Ngọn lửa thiêu-đốt những kẻ ác.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And a fire was kindled in their company; the flame burned up the wicked.
In Context
17Đất hả ra nuốt Đa-than, Và lấp bọn A-bi-ram.
19Tổ-phụ tôi làm một bò tơ tại Hô-rếp, Thờ-lạy trước mặt hình đúc;
Cross References
Numbers 16:35Rồi một ngọn lửa từ Đức Giê-hô-va lòe ra thiêu-hóa hai trăm năm mươi người đã dâng hương.
Hebrews 12:29vì Đức Chúa Trời chúng ta là đám lửa hay thiêu-đốt. ▲ Châm-ngôn 3: 11, 12. ▲ Xuất Ê-díp-tô ký 19: 12, 13. ▲ Phục-truyền 9: 19. ▲ A-ghê 2: 6.