The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 106 › Thi thiên 106:24

Thi thiên 106:24

Tổ-phụ chúng tôi khinh-bỉ xứ tốt-đẹp, Không tin lời của Chúa,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Yea, they despised the pleasant land, they believed not his word:

In Context

23Vì vậy, Ngài phán rằng sẽ diệt chúng nó đi; Nhưng Môi-se, là kẻ Ngài chọn, đứng nơi triệt-hạ trước mặt Ngài, Đặng can-gián cơn giận Ngài, e Ngài hủy-diệt họ chăng.

25Song nói lằm-bằm trong trại mình, Không nghe tiếng Đức Giê-hô-va.

Read all of Thi thiên 106

Cross References

Genesis 25:34Rồi, Gia-cốp cho Ê-sau ăn bánh và canh phạn-đậu; ăn uống xong, người bèn đứng dậy đi. Vậy, Ê-sau khinh quyền trưởng-nam là thế. ▲ Pha-đan-A-ram, nghĩa là xứ Mê-sô-bô-ta-mi. ▲ Ê-sau, nghĩa là nhiều lông. ▲ Gia-cốp, chánh nghĩa là nắm gót; nhưng đời bấy giờ, tiếng nắm gót là thô-tục. Tiếng nghĩa bóng của Gia-cốp, nắm gót, là chiếm-vị bấy giờ vậy. ▲ Ê-đôm nghĩa là đỏ.

Numbers 14:2Hết thảy dân Y-sơ-ra-ên lằm-bằm cùng Môi-se và A-rôn; cả hội-chúng nói cùng hai người rằng: Chớ chi chúng tôi đã chết trong xứ Ê-díp-tô, hay là đã chết trong đồng vắng nầy!

Numbers 14:11Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Dân nầy khinh ta và không tin ta cho đến chừng nào, mặc dầu các phép lạ ta làm giữa chúng nó?

Deuteronomy 1:26Nhưng các ngươi không muốn lên đó, và đã bội-nghịch mạng của Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi,

Deuteronomy 8:7vì Giê-hô-va Đức Chúa Trời ngươi sẽ khiến ngươi vào xứ tốt-tươi, có nhiều khe, suối, nước sâu phun lên trong trũng và trên núi;

Deuteronomy 11:11nhưng xứ các ngươi sẽ đi vào nhận lấy đó, là một xứ có núi và trũng, nhờ mưa trời mà được thấm tưới.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 106:24

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 106:23Thi thiên 106Thi thiên 106:25 →