The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 107 › Thi thiên 107:20

Thi thiên 107:20

Ngài ra lịnh chữa họ lành, Rút họ khỏi cái huyệt.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He sent his word, and healed them, and delivered them from their destructions.

In Context

19Bấy giờ trong cơn gian-truân họ kêu-cầu Đức Giê-hô-va, Ngài bèn giải-cứu họ khỏi đều gian-nan.

21Nguyện người ta ngợi-khen Đức Giê-hô-va vì sự nhơn-từ Ngài, Và vì các công-việc lạ-lùng Ngài làm cho con loài người!

Read all of Thi thiên 107

Cross References

Numbers 21:8Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy làm lấy một con rắn lửa, rồi treo nó trên một cây sào. Nếu ai bị cắn và nhìn nó, thì sẽ được sống.

2 Kings 20:5Hãy trở lại, nói với Ê-xê-chia, vua của dân-sự ta rằng: Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Đa-vít, tổ-phụ ngươi, phán như vầy: Ta có nghe lời cầu-nguyện ngươi, thấy nước mắt của ngươi; nầy ta sẽ chữa lành cho ngươi; đến ngày thứ ba ngươi sẽ đi lên đền của Đức Giê-hô-va.

Job 33:24Ắt Đức Chúa Trời làm ơn cho người và phán rằng: « Hãy giải-cứu nó khỏi bị sa xuống cái hầm; Ta đã tìm đặng giá cứu-chuộc rồi.»

Psalms 30:2Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi ôi! Tôi kêu-cầu cùng Chúa, và Chúa chữa lành tôi.

Psalms 30:4Hỡi các thánh của Đức Giê-hô-va, hãy hát ngợi-khen Ngài, Cảm-tạ sự kỷ-niệm thánh của Ngài.

Psalms 56:13Vì Chúa đã giải-cứu linh-hồn tôi khỏi chết: Chúa há chẳng giữ chơn tôi khỏi vấp-ngã, Hầu cho tôi đi trước mặt Đức Chúa Trời trong sự sáng của sự sống? ▲ Chánh nghĩa là: bò-câu của cây thông phương xa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 107:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 107:19Thi thiên 107Thi thiên 107:21 →