Thi thiên 108:6
Xin hãy lấy tay hữu Chúa mà cứu-rỗi, và hãy đáp lời chúng tôi; Hầu cho kẻ yêu-dấu của Chúa được giải-thoát.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
That thy beloved may be delivered: save with thy right hand, and answer me.
In Context
7Đức Chúa Trời đã phán trong sự thánh Ngài rằng: Ta sẽ hớn-hở; Ta sẽ chia Si-chem và đo trũng Su-cốt.
Cross References
Deuteronomy 33:12Người chúc về Bên-gia-min rằng: Người mà Đức Giê-hô-va yêu-mến Sẽ được ở yên gần bên Ngài. Hằng ngày Đức Giê-hô-va sẽ che-chở người, Lập nơi ở Ngài giữa hai vai người.
1 Kings 18:24Đoạn, hãy kêu-cầu danh của thần các ngươi, còn ta, ta sẽ kêu-cầu danh của Đức Giê-hô-va. Thần đáp lời bằng lửa, ấy quả là Đức Chúa Trời. Cả dân-sự đều đáp rằng: Lời nói rất phải.
1 Kings 18:29Khi quá trưa rồi, họ cứ nói tiên-tri như vậy cho đến giờ dâng của-lễ chay ban chiều; nhưng vẫn không có tiếng gì, chẳng ai đáp lời, cũng không cố ý đến.
Psalms 54:1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền-năng Chúa mà xét tôi công-bình.
Psalms 60:5Hầu cho người yêu-dấu của Chúa được giải-thoát. Xin Chúa hãy lấy tay hữu mình mà cứu, và đáp lại chúng tôi.