The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 108 › Thi thiên 108:8

Thi thiên 108:8

Ga-la-át thuộc về ta, Ma-na-se cũng vậy; Ép-ra-im là đồn-lũy của đầu ta; Giu-đa là cây phủ-việt ta;

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Gilead is mine; Manasseh is mine; Ephraim also is the strength of mine head; Judah is my lawgiver;

In Context

7Đức Chúa Trời đã phán trong sự thánh Ngài rằng: Ta sẽ hớn-hở; Ta sẽ chia Si-chem và đo trũng Su-cốt.

9Mô-áp là cái chậu nơi ta tắm-rửa; Ta sáng dép ta trên Ê-đôm; Ta cất tiếng reo-mừng về đất Phi-li-tin.

Read all of Thi thiên 108

Cross References

Genesis 49:10Cây phủ-việt chẳng hề dời khỏi Giu-đa, Kẻ lập-pháp không dứt khỏi giữa chơn nó, Cho đến chừng Đấng Si-lô hiện tới, Và các dân vâng-phục Đấng đó.

Joshua 13:8Người Ru-bên, người Gát, và phân nửa chi-phái Ma-na-se đã lãnh bởi Môi-se phần sản-nghiệp mình ở bên kia sông Giô-đanh về phía đông, y như Môi-se, tôi-tớ của Đức Giê-hô-va, đã phát cho chúng nó;

2 Samuel 2:8Bấy giờ Áp-ne, quan tổng-binh của Sau-lơ, bắt Ích-bô-sết, con trai của Sau-lơ mà đưa qua Ma-ha-na-im,

Psalms 122:5Vì tại đó có lập các ngôi đoán-xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 108:8

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 108:7Thi thiên 108Thi thiên 108:9 →