Thi thiên 108:8
Ga-la-át thuộc về ta, Ma-na-se cũng vậy; Ép-ra-im là đồn-lũy của đầu ta; Giu-đa là cây phủ-việt ta;
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Gilead is mine; Manasseh is mine; Ephraim also is the strength of mine head; Judah is my lawgiver;
In Context
7Đức Chúa Trời đã phán trong sự thánh Ngài rằng: Ta sẽ hớn-hở; Ta sẽ chia Si-chem và đo trũng Su-cốt.
Cross References
Genesis 49:10Cây phủ-việt chẳng hề dời khỏi Giu-đa, Kẻ lập-pháp không dứt khỏi giữa chơn nó, Cho đến chừng Đấng Si-lô hiện tới, Và các dân vâng-phục Đấng đó.
Joshua 13:8Người Ru-bên, người Gát, và phân nửa chi-phái Ma-na-se đã lãnh bởi Môi-se phần sản-nghiệp mình ở bên kia sông Giô-đanh về phía đông, y như Môi-se, tôi-tớ của Đức Giê-hô-va, đã phát cho chúng nó;
2 Samuel 2:8Bấy giờ Áp-ne, quan tổng-binh của Sau-lơ, bắt Ích-bô-sết, con trai của Sau-lơ mà đưa qua Ma-ha-na-im,
Psalms 122:5Vì tại đó có lập các ngôi đoán-xét, Tức là các ngôi nhà Đa-vít.