The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 110 › Thi thiên 110:4

Thi thiên 110:4

Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế-lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD hath sworn, and will not repent, Thou art a priest for ever after the order of Melchizedek.

In Context

3Trong ngày quyền-thế Chúa, dân Chúa tình-nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang-sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng-đông mà ra.

5Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà-nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.

Read all of Thi thiên 110

Cross References

Numbers 23:19Đức Chúa Trời chẳng phải là người để nói dối, Cũng chẳng phải là con loài người đặng hối-cải. Đều Ngài đã nói, Ngài há sẽ chẳng làm ư? Đều Ngài đã phán, Ngài há sẽ chẳng làm ứng-nghiệm sao?

Psalms 132:11Đức Giê-hô-va đã thề quyết với Đa-vít, Ngài cũng chẳng hề bội, mà rằng: Ta sẽ đặt trên ngôi ngươi một con ngươi sanh ra.

Hebrews 5:6Lại nơi khác có phán cùng Ngài rằng: Ngươi làm thầy tế-lễ đời đời Theo ban Mên-chi-xê-đéc.

Hebrews 6:20trong nơi thánh mà Đức Chúa Jêsus đã vào như Đấng đi trước của chúng ta, vì đã trở nên thầy tế-lễ thượng-phẩm đời đời, theo ban Mên-chi-xê-đéc. ▲ Sáng-thế ký

Hebrews 7:17Vả, nầy là lời làm chứng cho Ngài rằng: Con làm thầy tế-lễ đời đời Theo ban Mên-chi-xê-đéc.

Hebrews 7:28Vì luật-pháp lập những người vốn yếu-đuối làm thầy tế-lễ thượng-phẩm; nhưng lời thề có sau luật-pháp thì lập Con, là Đấng đã nên trọn-lành đời đời. ▲ Thi-thiên 110: 4. ▲ Thi-thiên 110: 4.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 110:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 110:3Thi thiên 110Thi thiên 110:5 →