Thi thiên 113:1
Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi-tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi-khen, Hãy ngợi-khen danh Đức Giê-hô-va.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Praise ye the LORD. Praise, O ye servants of the LORD, praise the name of the LORD.
In Context
2Đáng chúc-tụng danh Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời!
Cross References
Psalms 34:22Đức Giê-hô-va chuộc linh-hồn của kẻ tôi-tớ Ngài; Phàm ai nương-náu mình nơi Ngài ắt không bị định tội.
Psalms 103:20Hỡi các thiên-sứ của Đức Giê-hô-va, Là các đấng có sức-lực làm theo mạng-lịnh Ngài, Hay vâng theo tiếng Ngài, khá ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Psalms 134:1Hỡi các tôi-tớ Đức Giê-hô-va, là kẻ ban đêm đứng tại nhà Ngài, Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!
Psalms 135:20Hỡi nhà Lê-vi, hãy chúc-tụng Đức Giê-hô-va! Hỡi các người kính-sợ Đức Giê-hô-va, khá chúc-tụng Đức Giê-hô-va!
Ephesians 5:19Hãy lấy ca-vịnh, thơ-thánh, và bài hát thiêng-liêng mà đối-đáp cùng nhau, và hết lòng hát mừng ngợi-khen Chúa.