Thi thiên 118:28
Chúa là Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ cảm-tạ Chúa; Chúa là Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ tôn-cao Chúa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Thou art my God, and I will praise thee: thou art my God, I will exalt thee.
In Context
29Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn-từ Ngài còn đến đời đời.
Cross References
Psalms 145:1Hỡi Vua, là Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ tôn-cao Ngài, Chúc-tụng danh Ngài đến đời đời vô-cùng.
Isaiah 12:2Nầy, Đức Chúa Trời là sự cứu-rỗi tôi; tôi sẽ tin-cậy và không sợ-hãi. Vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là sức-mạnh của tôi, lời ca-tụng của tôi; Ngài đã nên sự cứu-rỗi tôi.
Isaiah 25:9Trong ngày đó, người ta sẽ nói rằng: Kìa, ấy là Đức Chúa Trời chúng ta; chúng ta đã mong-đợi Ngài, và Ngài sẽ cứu chúng ta. Ấy là Đức Giê-hô-va; chúng ta đã mong-đợi Ngài, chúng ta sẽ nức lòng mừng-rỡ và đồng vui về sự cứu-rỗi của Ngài!