Thi thiên 119:116
Xin Chúa nâng-đỡ tôi tùy lời của Chúa, hầu cho tôi được sống; Chớ để tôi bị hổ-thẹn về sự trông-cậy tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Uphold me according unto thy word, that I may live: and let me not be ashamed of my hope.
In Context
115Hỡi kẻ làm ác, hãy lìa-khỏi ta, Để ta giữ điều-răn của Đức Chúa Trời ta.
Cross References
Psalms 37:17Vì cánh tay kẻ ác sẽ bị gãy, Nhưng Đức Giê-hô-va nâng-đỡ người công-bình.
Psalms 41:12Song, nhơn vì sự thanh-liêm tôi, Chúa nâng-đỡ tôi, Lập tôi đứng vững ở trước mặt Chúa đời đời.
Psalms 63:8Linh-hồn tôi đeo-theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng-đỡ tôi.
Psalms 119:6Khi tôi chăm-chỉ về các điều-răn Chúa, Thì chẳng bị hổ-thẹn.
Isaiah 41:10Đừng sợ, vì ta ở với ngươi; chớ kinh-khiếp, vì ta là Đức Chúa Trời ngươi! Ta sẽ bổ sức cho ngươi; phải, ta sẽ giúp-đỡ ngươi, lấy tay hữu công-bình ta mà nâng-đỡ ngươi.
Isaiah 45:17Duy Y-sơ-ra-ên đã được Đức Giê-hô-va cứu cho, được sự cứu đời đời, đến đời đời vô-cùng các ngươi không còn mang hổ mang nhơ!