The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 131 › Thi thiên 131:2

Thi thiên 131:2

Tôi đã làm cho linh-hồn tôi êm-dịu an-tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh-hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Surely I have behaved and quieted myself, as a child that is weaned of his mother: my soul is even as a weaned child.

In Context

1Hỡi Đức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu-ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm-tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao kỳ quá cho tôi.

3Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông-cậy nơi Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời.

Read all of Thi thiên 131

Cross References

1 Samuel 25:32Đa-vít đáp cùng A-bi-ga-in rằng: Đáng ngợi-khen Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, vì đã sai ngươi đến đón ta ngày nay!

Psalms 42:5Hỡi linh-hồn ta, vì sao ngươi sờn-ngã và bồn-chồn trong mình ta? Hãy trông-cậy nơi Đức Chúa Trời; ta sẽ còn ngợi-khen Ngài nữa; Vì nhờ mặt Ngài, bèn được cứu-rỗi.

Psalms 43:5Hỡi linh-hồn ta, cớ sao ngươi sờn-ngã và bồn-chồn trong mình ta? Hãy trông-cậy nơi Đức Chúa Trời; ta sẽ còn ngợi-khen Ngài nữa: Ngài là sự cứu-rỗi của mặt ta, và là Đức Chúa Trời ta.

Isaiah 30:15Vả, Chúa Giê-hô-va, là Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, có phán như vầy: Các ngươi sẽ được rỗi, là tại trở lại và yên-nghỉ; các ngươi sẽ được sức-mạnh, là tại yên-lặng và trông-cậy. Nhưng các ngươi đã không muốn thế!

Matthew 18:3mà phán rằng: Quả thật, ta nói cùng các ngươi, nếu các ngươi không đổi lại và nên như đứa trẻ, thì chẳng được vào nước thiên-đàng đâu.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 131:2

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 131:1Thi thiên 131Thi thiên 131:3 →