Thi thiên 141:1
Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi đã cầu-khẩn Ngài, xin mau mau đến cùng tôi. Khi tôi kêu-cầu Ngài, xin hãy lắng tai nghe tiếng tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
LORD, I cry unto thee: make haste unto me; give ear unto my voice, when I cry unto thee.
In Context
Cross References
Job 7:21Cớ sao Chúa không tha tội cho tôi, Cất lấy gian-ác khỏi tôi đi? Vì bây giờ tôi sẽ nằm trong bụi-đất; Chúa sẽ tìm-kiếm tôi, song tôi không còn nữa.
Psalms 28:2Khi tôi giơ tay lên hướng về nơi chí-thánh Chúa mà kêu-cầu cùng Chúa, Xin hãy nghe tiếng khẩn-cầu của tôi.
Psalms 69:17Xin Chúa chớ giấu mặt cùng tôi-tớ Chúa, vì tôi đương bị gian-truân; Hãy mau mau đáp lại tôi.
Psalms 70:5Còn tôi bị khốn-cùng và thiếu-thốn; Đức Chúa Trời ôi! xin hãy mau mau đến cùng tôi: Chúa là sự giúp-đỡ tôi, Đấng giải-cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! chớ chậm-trễ.
Psalms 143:1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nghe lời cầu-nguyện tôi, lắng tai nghe sự nài-xin của tôi; Nhơn sự thành-tín và sự công-bình Chúa, xin hãy đáp lại tôi.