Thi thiên 142:1
Tôi cất tiếng kêu-cầu cùng Đức Giê-hô-va; Tôi cất tiếng cầu-khẩn Đức Giê-hô-va.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
I cried unto the LORD with my voice; with my voice unto the LORD did I make my supplication.
In Context
2Ở trước mặt Ngài tôi tuôn đổ sự than-thở tôi, Bày-tỏ sự gian-nan tôi.
Cross References
1 Samuel 24:3Sau-lơ bèn đem ba ngàn người chọn trong cả dân Y-sơ-ra-ên, kéo ra đi kiếm Đa-vít và những kẻ theo người cho đến các hòn đá của dê-rừng.
Psalms 30:8Đức Giê-hô-va ôi! tôi đã kêu-cầu cùng Ngài, Và nài-xin cùng Đức Giê-hô-va mà rằng:
Psalms 54:1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền-năng Chúa mà xét tôi công-bình.
Psalms 77:1Tôi sẽ kêu-cầu cùng Đức Chúa Trời, Phát tiếng hướng cùng Đức Chúa Trời; Ngài ắt sẽ lắng tai nghe.
Hebrews 11:38thế-gian không xứng-đáng cho họ ở, phải lưu-lạc trong đồng-vắng, trên núi, trong hang, trong những hầm dưới đất.