The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 143 › Thi thiên 143:3

Thi thiên 143:3

Kẻ thù-nghịch đã đuổi theo linh-hồn tôi, Giày-đạp mạng-sống tôi dưới đất; Nó làm cho tôi phải ở nơi tối-tăm, Khác nào kẻ đã chết từ lâu rồi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

For the enemy hath persecuted my soul; he hath smitten my life down to the ground; he hath made me to dwell in darkness, as those that have been long dead.

In Context

2Xin chớ đoán-xét kẻ tôi-tớ Chúa; Vì trước mặt Chúa chẳng người sống nào được xưng là công-bình.

4Vì vậy, thần-linh tôi nao-sờn, Tấm lòng sầu-não trong mình tôi.

Read all of Thi thiên 143

Cross References

2 Samuel 2:22Áp-ne lại nói cùng A-sa-ên rằng: Hãy xây khỏi ta, cớ sao buộc ta phải đánh giết ngươi nằm sải xuống đất? Ví bằng giết ngươi, ta dễ nào còn dám ngó mặt Giô-áp là anh ngươi?

Psalms 7:1Hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi, tôi nương-náu mình nơi Ngài; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ rượt-đuổi tôi, và thoát-giải tôi,

Psalms 7:6Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy nổi thạnh-nộ mà chổi-dậy; Hãy dấy nghịch cùng sự giận-hoảng của kẻ hiếp tôi; Khá tỉnh-thức mà giúp-đỡ tôi; Ngài đã truyền định sự đoán-xét rồi.

Psalms 31:12Tôi bị chúng quên đi như kẻ chết mà lòng không còn nhớ đến; Tôi giống như một cái bình bể nát.

Psalms 54:3Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung-bạo tìm hại mạng-sống tôi: Chúng nó không để Đức Chúa Trời đứng trước mặt mình. (Sê-la)

Psalms 142:6Xin Chúa lẳng nghe tiếng tôi, Vì tôi bị khốn-khổ vô-cùng; Xin hãy cứu tôi khỏi kẻ bắt-bớ tôi, Vì chúng nó mạnh hơn tôi.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 143:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 143:2Thi thiên 143Thi thiên 143:4 →