The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 144 › Thi thiên 144:10

Thi thiên 144:10

Chúa ban sự cứu-rỗi cho các vua, Giải-cứu Đa-vít, kẻ tôi-tớ Chúa, khỏi thanh gươm tàn-hại.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

It is he that giveth salvation unto kings: who delivereth David his servant from the hurtful sword.

In Context

9Hỡi Đức Chúa Trời, tôi sẽ hát-xướng cho Chúa một bài ca mới, Lấy đờn cầm mười dây mà hát ngợi-khen Chúa.

11Xin giải tôi thoát-khỏi tay kẻ ngoại-bang; Miệng chúng nó buông đều dối-gạt, Tay hữu chúng nó là tay hữu láo-xược.

Read all of Thi thiên 144

Cross References

2 Samuel 5:19Bấy giờ, Đa-vít cầu-vấn Đức Giê-hô-va, mà rằng: Tôi phải lên đánh dân Phi-li-tin chăng? Ngài sẽ phó chúng vào tay tôi chăng? Đức Giê-hô-va đáp cùng Đa-vít rằng: Hãy đi lên, vì hẳn ta sẽ phó dân Phi-li-tin vào tay ngươi.

2 Samuel 21:16Bấy giờ, Ít-bi-Bê-nốp, con cháu của Ra-pha có một cây lao nặng ba trăm siếc-lơ đồng và đeo gươm mới, toan đánh giết Đa-vít.

Psalms 18:50Đức Giê-hô-va ban cho vua Ngài sự giải-cứu lớn-lao, Và làm ơn cho đấng chịu xức dầu của Ngài, Tức là cho Đa-vít, và cho dòng-dõi người, đến đời đời.

Psalms 132:10Vì cớ Đa-vít, là kẻ tôi-tớ Chúa, Xin chớ xô-đẩy mặt đấng chịu xức dầu của Chúa.

Psalms 140:8Hỡi Đức Giê-hô-va, xin chớ ứng-hoàn sự ước-ao kẻ ác; Chớ giúp thành mưu-kế nó, e nó tự cao chăng (Sê-la)

Jeremiah 27:6Bây giờ, ta đã phó mọi đất nầy trong tay Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, đầy-tớ ta; ta cũng ban những thú-vật ngoài đồng cho người đặng giúp việc người nữa.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 144:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 144:9Thi thiên 144Thi thiên 144:11 →