The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 145 › Thi thiên 145:13

Thi thiên 145:13

Nước Chúa là nước có đời đời, Quyền cai-trị của Chúa còn đến muôn đời.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thy kingdom is an everlasting kingdom, and thy dominion endureth throughout all generations.

In Context

12Đặng tỏ ra cho con loài người biết việc quyền-năng của Chúa, Và sự vinh-hiển oai-nghi của nước Ngài.

14Đức Giê-hô-va nâng-đỡ mọi người sa-ngã, Và sửa ngay lại mọi người cong-khom.

Read all of Thi thiên 145

Cross References

Psalms 10:16Đức Giê-hô-va làm Vua đến đời đời vô-cùng; Các ngoại-bang bị diệt mất khỏi đất của Ngài.

Isaiah 9:7Chúa đã giáng một lời trong Gia-cốp, và lời ấy đổ xuống trên Y-sơ-ra-ên.

Daniel 2:44Trong đời các vua nầy, Chúa trên trời sẽ dựng nên một nước không bao giờ bị hủy-diệt, quyền nước ấy không bao giờ để cho một dân-tộc khác; song nó sẽ đánh tan và hủy-diệt hết các nước trước kia, mà mình thì đứng đời đời;

Daniel 6:27Ngài cứu-rỗi và giải-thoát, làm những dấu lạ sự lạ ở trên trời dưới đất, đã cứu Đa-ni-ên khỏi quyền-thế sư-tử.

Daniel 7:27Bấy giờ nước, quyền-thế, và sự tôn-đại của muôn nước ở dưới cả trời, sẽ được ban cho dân các thánh của Đấng Rất Cao. Nước Ngài là nước đời đời, và hết thảy các quyền-thế đều hầu-việc và vâng lời Ngài.

1 Timothy 1:17Nguyền xin sự tôn-quí vinh-hiển đời đời vô-cùng về nơi Vua muôn đời, không hề hư-nát, không thấy được, tức là Đức Chúa Trời có một mà thôi! A-men. Khuyên phải đánh trận tốt-lành

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 145:13

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 145:12Thi thiên 145Thi thiên 145:14 →