The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 146 › Thi thiên 146:9

Thi thiên 146:9

Đức Giê-hô-va bảo-hộ khách lạ, Nâng-đỡ kẻ mồ-côi và người góa-bụa; Nhưng Ngài làm cong-quẹo con đường kẻ ác,

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD preserveth the strangers; he relieveth the fatherless and widow: but the way of the wicked he turneth upside down.

In Context

8Đức Giê-hô-va mở mắt cho người đui; Đức Giê-hô-va sửa ngay lại những kẻ cong-khom; Đức Giê-hô-va yêu-mến người công-bình;

10Đức Giê-hô-va sẽ cai-trị đời đời; Ớ Si-ôn, Đức Chúa Trời ngươi làm Vua đến muôn đời! Ha-lê-lu-gia!

Read all of Thi thiên 146

Cross References

Deuteronomy 16:11Ngươi, con trai, con gái ngươi, tôi trai và tớ gái ngươi, người Lê-vi ở trong thành ngươi, người khách lạ, kẻ mồ-côi và người góa-bụa ở giữa vòng ngươi, đều sẽ vui-vẻ tại trong chỗ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời sẽ chọn để danh Ngài ở.

2 Samuel 17:23A-hi-tô-phe thấy người ta không theo mưu của mình, bèn thắng lừa, trở về thành mình, và vào trong nhà người. Sau khi người đã sắp-đặt việc mình rồi, thì tự thắt cổ mà chết. Người ta chôn người trong mộ của cha người.

Esther 7:10Người ta bèn treo Ha-man nơi mộc-hình mà hắn đã dựng lên cho Mạc-đô-chê. Rồi cơn giận vua bèn nguôi đi.

Job 5:12Ngài làm bại mưu-kế của người quỉ-quyệt, Khiến tay chúng nó chẳng làm xong được việc toan-định của họ.

Psalms 18:26Đối cùng kẻ thanh-sạch, Chúa sẽ tỏ mình thanh-sạch lại; Còn đối cùng kẻ trái-nghịch, Chúa sẽ tỏ mình nhặt-nhiệm lại.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 146:9

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 146:8Thi thiên 146Thi thiên 146:10 →