Thi thiên 148:6
Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô-cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi-phạm mạng ấy.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He hath also stablished them for ever and ever: he hath made a decree which shall not pass.
In Context
5Cả thảy khá ngợi-khen danh Đức Giê-hô-va; Vì Ngài ra lịnh, thảy bèn được dựng nên.
7Hỡi các quái-vật của biển, và những vực sâu, Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va từ nơi đất.
Cross References
Job 38:10Ta định giới-hạn cho nó, Đặt then-chốt và cửa của nó,
Psalms 89:37Ngôi ấy sẽ được lập vững-bền mãi mãi như mặt trăng, Như đấng chứng thành-tín tại trên trời vậy. (Sê-la)
Psalms 119:90Sự thành-tín Chúa còn đời nầy đến đời kia. Chúa đã lập trái đất, đất còn vững-bền.
Isaiah 54:9Đều đó cũng như nước lụt về đời Nô-ê, như khi ta thề rằng nước lụt của Nô-ê sẽ không tràn ra trên đất nữa; thì ta cũng thề rằng ta sẽ không giận ngươi nữa, và cũng không trách-phạt ngươi.
Jeremiah 31:36Nếu lệ-luật đó mất đi khỏi trước mặt ta, thì bấy giờ dòng-giống Y-sơ-ra-ên cũng sẽ thôi không làm một nước trước mặt ta đời đời, Đức Giê-hô-va phán vậy.