Thi thiên 16:5
Đức Giê-hô-va là phần cơ-nghiệp và là cái chén của tôi: Ngài gìn-giữ phần sản tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The LORD is the portion of mine inheritance and of my cup: thou maintainest my lot.
In Context
6Tôi may được phần cơ-nghiệp ở trong nơi tốt-lành; Phải, tôi có được cơ-nghiệp đẹp-đẽ.
Cross References
Deuteronomy 32:9Vì phần của Đức Giê-hô-va là dân Ngài, Gia-cốp là cơ-nghiệp Ngài.
Joshua 22:27nhưng để làm chứng giữa chúng tôi và anh em cùng con-cháu sau chúng ta rằng chúng tôi dùng của-lễ thiêu, của-lễ chuộc tội, và của-lễ thù-ân mà giữ cuộc thờ-phượng của Đức Giê-hô-va trước mặt Ngài; hầu cho về sau con-cháu anh em không nói cùng con-cháu chúng tôi rằng: Các ngươi không có phần nơi Đức Giê-hô-va!
Psalms 9:4Vì Chúa binh-vực quyền-lợi và duyên-cớ tôi; Chúa ngồi tòa mà đoán-xét công-bình.
Psalms 21:7Vì vua tin-cậy nơi Đức Giê-hô-va, Nhờ sự nhơn-từ của Đấng Chí-Cao, người sẽ không rúng-động.
Psalms 61:6Chúa sẽ gia-thêm ngày cho vua; Các năm người sẽ nên nhiều đời.
Psalms 89:4Ta sẽ lập dòng-dõi ngươi đến mãi mãi, Và dựng ngôi ngươi lên cho vững-bền đến đời đời. (Sê-la)