Thi thiên 18:10
Ngài cỡi chê-ru-bin và bay, Ngài liệng trên cánh của gió.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
And he rode upon a cherub, and did fly: yea, he did fly upon the wings of the wind.
In Context
9Ngài làm nghiêng-lệch các từng trời, và ngự xuống; Dưới chơn Ngài có vùng đen-kịt.
Cross References
Psalms 80:1Hỡi Đấng chăn-giữ Y-sơ-ra-ên, hỡi Đấng dẫn-dắt Gia-cốp như bầy chiên, Hãy lắng tai nghe. Hỡi Đấng ngự trên chê-ru-bin, Hãy sáng sự rực-rỡ Ngài ra.
Psalms 104:3Ngài chấp các đòn-tay của phòng cao Ngài trong các nước, Dùng mây làm xe Ngài, Và đi bước trên cánh gió.
Isaiah 63:19Từ lâu nay chúng tôi đã như một dân không hề được Ngài cai-trị, và không còn đội danh Ngài nữa.
Ezekiel 10:20Ấy đó là vật sống mà ta thấy dưới Đức Chúa Trời của Y-sơ-ra-ên, trên bờ sông Kê-ba, và ta biết nó là chê-ru-bin.