The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 18 › Thi thiên 18:20

Thi thiên 18:20

Đức Giê-hô-va đã thưởng tôi tùy sự công-bình tôi, Báo tôi theo sự thanh-sạch của tay tôi.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The LORD rewarded me according to my righteousness; according to the cleanness of my hands hath he recompensed me.

In Context

19Ngài đem tôi ra nơi rộng-rãi, Giải-cứu tôi, vì Ngài ưa-thích tôi.

21Vì tôi đã giữ theo các đường-lối Đức Giê-hô-va, Chẳng có làm ác xây-bỏ Đức Chúa Trời tôi.

Read all of Thi thiên 18

Cross References

1 Samuel 24:11Kìa, hãy xem, chính mắt vua có thế thấy được rằng ngày nay, trong hang đá, Đức Giê-hô-va đã phó vua vào tay tôi. Có người biểu giết vua; nhưng tôi dong-thứ cho vua, mà rằng: Ta không tra tay trên mình chúa ta, vì người là đấng chịu xức dầu của Đức Giê-hô-va.

1 Samuel 24:19Ngày nay, con đã tỏ ra con lấy đều thiện đối cùng cha; vì Đức Giê-hô-va đã phó cha vào tay con, song con không có giết cha.

Job 36:16Ngài cũng chắc đã muốn dụ ông khỏi hoạn-nạn, Đặt ông nơi khoảng-khoát, chẳng còn sự cực lòng; Còn các món ăn dọn nơi bàn ông, tất đều được đầy mỡ béo.

Psalms 7:8Đức Giê-hô-va đoán-xét các dân. Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán-xét tôi theo sự công-bình tôi, Và theo sự thanh-liêm ở nơi lòng tôi.

Psalms 24:4Ấy là người có tay trong-sạch và lòng thanh-khiết, Chẳng hướng linh-hồn mình về sự hư-không, Cũng chẳng thề-nguyện giả-dối.

Psalms 31:9Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy thương-xót tôi, vì tôi bị gian-truân. Con mắt tôi hao-mòn vì cớ buồn-rầu, Linh-hồn và thân-thể tôi cũng vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 18:20

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 18:19Thi thiên 18Thi thiên 18:21 →