The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 21 › Thi thiên 21:1

Thi thiên 21:1

Hỡi Đức Giê-hô-va, nhơn năng-lực Ngài, vua sẽ vui-mừng; Tại vì sự cứu-rỗi Ngài, người sẽ khoái-lạc biết bao!

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

The king shall joy in thy strength, O LORD; and in thy salvation how greatly shall he rejoice!

In Context

2Chúa đã ban cho người đều lòng người ước-ao, Không từ-chối sự gì môi người cầu-xin. (Sê-la)

Read all of Thi thiên 21

Cross References

Psalms 20:5Chúng tôi sẽ vui-mừng về sự cứu-rỗi ngươi, Và nhơn danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các đều người sở-cầu!

Psalms 28:7Đức Giê-hô-va là sức-mạnh và là cái khiên của tôi; Lòng tôi đã nhờ-cậy nơi Ngài, và tôi được cứu-tiếp; Vì vậy, lòng tôi rất mừng-rỡ, Tôi sẽ lấy bài ca mà ngợi-khen Ngài.

Psalms 62:7Sự cứu-rỗi và sự vinh-hiển tôi ở nơi Đức Chúa Trời; Hòn đá về sức-lực tôi, và nơi nương-náu mình cũng đều ở nơi Đức Chúa Trời.

Psalms 71:17Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa đã dạy tôi từ buổi thơ-ấu; Cho đến bây giờ tôi đã rao-truyền các công-việc lạ-lùng của Chúa.

Psalms 99:4Vua có quyền-năng, cũng yêu-mến sự công-bình; Ngài lập vững-bền sự ngay-thẳng, Thi-hành sự đoán-xét và sự công-bình trong Gia-cốp.

Isaiah 9:6Quyền cai-trị và sự bình-an của Ngài cứ thêm mãi không thôi, ở trên ngôi Đa-vít và trên nước Ngài, đặng làm cho nước bền-vững, và lập lên trong sự chánh-trực công-bình, từ nay cho đến đời đời. Thật, lòng sốt-sắng của Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ làm nên sự ấy!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 21:1

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
Thi thiên 21Thi thiên 21:2 →