Thi thiên 29:4
Tiếng Đức Giê-hô-va rất mạnh; Tiếng Đức Giê-hô-va có sự oai-nghiêm.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The voice of the LORD is powerful; the voice of the LORD is full of majesty.
In Context
3Tiếng Đức Giê-hô-va dội trên các nước; Giê-hô-va Đức Chúa Trời vinh-hiển sấm-sét Trên các nước sâu.
5Tiếng Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương-nam: Phải, Đức Giê-hô-va bẻ gãy cây hương-nam Li-ban,
Cross References
Job 40:9Bấy giờ, ta cũng sẽ khen-ngợi ngươi, Vì tay hữu ngươi chửng-cứu ngươi được!
Psalms 68:33Tức là Đấng cỡi trên các từng trời thái-cổ; Kìa, Ngài phát tiếng ra, là tiếng có sức lớn.
Psalms 93:4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền-năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn-sóng mạnh của biển.
Isaiah 66:6Có tiếng om-sòm nổi lên từ trong thành; có tiếng la-lối vang ra từ đền-thờ; là tiếng của Đức Giê-hô-va, Ngài báo-trả cho kẻ thù-nghịch mình.
Ezekiel 10:5Tiếng của những cánh chê-ru-bin vang ra đến hành-lang ngoài, giống như tiếng của Đức Chúa Trời Toàn-năng, khi Ngài phán.
Luke 4:36Mọi người đều sững-sờ, nói cùng nhau rằng: Ấy là đạo gì đó? Người lấy phép và quyền đuổi tà-ma, và chúng nó liền ra!