Thi thiên 36:1
Sự vi-phạm của kẻ ác nói trong lòng rằng: Chẳng có sự kính-sợ Đức Chúa Trời ở trước mắt nó.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The transgression of the wicked saith within my heart, that there is no fear of God before his eyes.
In Context
2Vì nó tự khoe mình Rằng tội-ác mình sẽ chẳng lộ ra, và sẽ không bị ghét.
Cross References
Deuteronomy 34:5Môi-se, tôi-tớ của Đức Giê-hô-va, qua đời tại đó, trong đồng bằng Mô-áp, theo như lịnh của Đức Giê-hô-va.
1 Samuel 18:22Đoạn, Sau-lơ truyền lịnh cho các tôi-tớ mình rằng: Hãy nói kín cùng Đa-vít rằng: Ngươi thấy vua lấy làm đẹp lòng ngươi, và hết thảy tôi-tớ vua đều yêu-mến ngươi: vậy, hãy làm phò-mã của vua.
Psalms 90:1Lạy Chúa, từ đời nầy qua đời kia Chúa là nơi-ở của chúng tôi.
Psalms 143:12Nhờ sự nhơn-từ Chúa, xin hãy diệt hết kẻ thù-nghịch tôi, Và hủy-hoại những kẻ hà-hiếp tôi; Vì tôi là kẻ tôi-tớ Chúa.
Proverbs 16:6Nhờ sự nhơn-từ và chân-thật tội-lỗi được chuộc; Và bởi sự kính-sợ Đức Giê-hô-va người ta xây-bỏ đều ác.