Thi thiên 36:11
Xin chớ để chơn kẻ kiêu-ngạo theo kịp tôi, Cũng đừng cho tay kẻ ác xô-đuổi tôi xa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Let not the foot of pride come against me, and let not the hand of the wicked remove me.
In Context
Cross References
Job 40:11Hãy xem: sức nó ở nơi lưng, Mãnh-lực nó ở trong gân hông nó.
Psalms 12:3Đức Giê-hô-va sẽ diệt hết thảy các môi dua-nịnh, Và lưỡi hay nói cách kiêu-ngạo;
Psalms 17:8Cầu Chúa bảo-hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa.
Psalms 62:6Chỉ một mình Ngài là hòn đá tôi, sự cứu-rỗi tôi, Và là nơi ẩn-náu cao của tôi; tôi sẽ chẳng bị rúng-động.
Psalms 119:69Kẻ kiêu-ngạo đã đặt lời nói dối hại tôi; Tôi sẽ hết lòng gìn-giữ giềng-mối của Chúa.
Psalms 119:122Xin Chúa làm Đấng bảo-lãnh cho kẻ tôi-tớ Chúa được phước; Chớ để kẻ kiêu-ngạo hà-hiếp tôi.