Thi thiên 38:22
Chúa ôi! Chúa là sự cứu-rỗi tôi, Hãy mau mau đến tiếp-trợ tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Make haste to help me, O Lord my salvation.
In Context
21Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ lìa-bỏ tôi. Đức Chúa Trời tôi ôi! xin chớ cách xa tôi.
Cross References
Psalms 22:12Có nhiều bò đực bao quanh tôi, Những bò đực hung-mạnh của Ba-san vây-phủ tôi.
Psalms 40:13Đức Giê-hô-va ôi! xin sẵn lòng giải-cứu tôi. Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy mau mau giúp-đỡ tôi.
Psalms 62:2Một mình Ngài là hòn đá tôi, sự cứu-rỗi tôi, Và là nơi ẩn-náu cao của tôi; tôi sẽ chẳng bị rúng-động nhiều.
Psalms 70:1Đức Chúa Trời ôi! xin mau mau giải-cứu tôi; Đức Giê-hô-va ôi! xin mau mau giúp-đỡ tôi.
Psalms 71:12Đức Chúa Trời ôi! xin chớ đứng xa tôi; Đức Chúa Trời tôi ôi! xin mau mau đến giúp-đỡ tôi.
Isaiah 12:2Nầy, Đức Chúa Trời là sự cứu-rỗi tôi; tôi sẽ tin-cậy và không sợ-hãi. Vì Đức Giê-hô-va, chính Đức Giê-hô-va, là sức-mạnh của tôi, lời ca-tụng của tôi; Ngài đã nên sự cứu-rỗi tôi.