The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 44 › Thi thiên 44:10

Thi thiên 44:10

Chúa khiến chúng tôi lui lại trước mặt cừu-địch, Và kẻ ghét chúng tôi cướp lấy của cho mình.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Thou makest us to turn back from the enemy: and they which hate us spoil for themselves.

In Context

9Song nay Chúa đã từ-bỏ chúng tôi, làm cho chúng tôi bị nhuốc-nhơ, Chúa chẳng còn đi ra cùng đạo binh chúng tôi nữa.

11Chúa đã phó chúng tôi khác nào chiên bị định làm đồ-ăn, Và đã làm tản-lạc chúng tôi trong các nước.

Read all of Thi thiên 44

Cross References

Leviticus 26:14Song nếu các ngươi không nghe ta, không làm theo các điều-răn nầy,

Leviticus 26:36Còn ai trong các ngươi sống sót lại, ta sẽ làm cho họ nhát-gan trong xứ của thù-nghịch mình; tiếng lá khua sẽ làm cho họ chạy trốn, khác nào chạy trốn trước lưỡi gươm, té ngã mà không ai đuổi theo.

Numbers 14:43Kìa, dân A-ma-léc và dân Ca-na-an ở đằng trước các ngươi, các ngươi sẽ bị gươm ngã rạp, bởi vì đã bội-nghịch cùng Đức Giê-hô-va, Đức Giê-hô-va sẽ không ở cùng các ngươi.

Deuteronomy 31:17Trong ngày ấy, cơn thạnh-nộ ta sẽ phừng lên cùng họ, ta sẽ bỏ họ, giấu mặt ta đi, khiến cho họ bị tiêu-nuốt; nhiều sự tai-vạ và buồn-thảm sẽ xông-hãm vào họ. Trong ngày đó họ sẽ nói rằng: Há có phải vì Đức Chúa Trời không ngự giữa tôi, nên những tai-vạ nầy xông-hãm vào tôi chăng?

Joshua 7:12Bởi cớ đó, dân Y-sơ-ra-ên không thế chống-cự nổi trước mặt kẻ thù-nghịch mình, phải xây lưng trước mặt chúng nó, vì Y-sơ-ra-ên đã trở nên kẻ bị rủa-sả. Nếu các ngươi không cất khỏi giữa mình vật đáng diệt ấy, thì ta không còn ở cùng các ngươi nữa.

1 Samuel 31:1Bấy giờ dân Phi-li-tin giao-chiến cùng Y-sơ-ra-ên; người Y-sơ-ra-ên chạy trốn trước mặt dân Phi-li-tin, và nhiều người trong bọn bị vít chết, ngã xuống trên núi Ghinh-bô-a.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 44:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 44:9Thi thiên 44Thi thiên 44:11 →