The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 46 › Thi thiên 46:10

Thi thiên 46:10

Hãy yên-lặng và biết rằng ta là Đức Chúa Trời; Ta sẽ được tôn-cao trong các nước, cũng sẽ được tôn-cao trên đất.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

Be still, and know that I am God: I will be exalted among the heathen, I will be exalted in the earth.

In Context

9Ngài dẹp yên giặc cho đến đầu-cùng trái đất, Bẻ gãy các cung, chặt các giáo ra từng miếng, Và đốt xe nơi lửa.

11Đức Giê-hô-va vạn-quân ở cùng chúng tôi; Đức Chúa Trời Gia-cốp là nơi nương-náu của chúng tôi. (Sê-la)

Read all of Thi thiên 46

Cross References

Joshua 11:6Nhưng Đức Giê-hô-va phán cùng Giô-suê rằng: Chớ sợ, vì ngày mai tại giờ nầy, ta sẽ phó hết thảy chúng nó bị chết trước mặt Y-sơ-ra-ên; ngươi sẽ cắt nhượng ngựa, và đốt các xe-cộ chúng nó nơi lửa.

1 Samuel 2:4Cây cung của kẻ dõng-sĩ đã gãy, Còn người yếu-mòn thắt lưng bằng sức-lực.

1 Kings 18:36Đến giờ dâng của-lễ chay ban chiều, tiên-tri Ê-li đến gần và nguyện rằng: Lạy Giê-hô-va Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham, của Y-sác, và của Y-sơ-ra-ên, ngày nay xin hãy tỏ cho người ta biết rằng Ngài là Đức Chúa Trời trong Y-sơ-ra-ên, rằng tôi là kẻ tôi-tớ Ngài, và tôi vâng lời Ngài mà làm mọi sự nầy.

2 Kings 19:12Các thần của những dân-tộc mà tổ-phụ ta đã tuyệt-diệt, há có giải-cứu chúng chăng, là các thần của Gô-xan, Ha-ran, Rết-sép, và dân Ê-đen, ở tại Tê-la-sa?

Psalms 21:13Hỡi Đức Giê-hô-va, nguyện Ngài được tôn-cao trong sự năng-lực Ngài! Thì chúng tôi sẽ ca-hát và ngợi-khen quyền-năng của Ngài.

Psalms 57:5Hỡi Đức Chúa Trời, nguyện Chúa được tôn cao hơn các từng trời; Nguyện sự vinh-hiển Chúa trổi cao hơn cả trái đất!

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 46:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 46:9Thi thiên 46Thi thiên 46:11 →