The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 46 › Thi thiên 46:4

Thi thiên 46:4

Có một ngọn sông, dòng nước nó làm vui thành Đức Chúa Trời, Là nơi thánh về chỗ-ở của Đấng Chí-Cao.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

There is a river, the streams whereof shall make glad the city of God, the holy place of the tabernacles of the most High.

In Context

3Dầu nước biển ầm-ầm sôi-bọt, Và các núi rúng-động vì cớ sự chuyển-dậy của nó. (Sê-la)

5Đức Chúa Trời ở giữa thành ấy; thành ấy sẽ không bị rúng-động. Vừa rạng-đông Đức Chúa Trời sẽ giúp-đỡ nó.

Read all of Thi thiên 46

Cross References

Deuteronomy 12:11Bấy giờ, sẽ có một chỗ mà Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi chọn, đặng cho danh Ngài ở; ấy là nơi các ngươi sẽ đem dâng mọi đều ta dặn các ngươi, tức là những của-lễ thiêu, các hi-sinh, thuế một phần mười, lễ-vật dâng giơ lên, và mọi của-lễ tốt nhứt, mà các ngươi hứa-nguyện dâng cho Đức Giê-hô-va.

Psalms 23:2Ngài khiến tôi an-nghỉ nơi đồng-cỏ xanh-tươi, Dẫn tôi đến mé nước bình-tịnh.

Psalms 43:3Cầu Chúa phát ánh-sáng và sự chơn-thật của Chúa ra: Nó sẽ dẫn tôi, đưa tôi đến núi thánh và nơi-ở của Chúa.

Psalms 48:8Đều chúng tôi có nghe nói, thì đã thấy Trong thành của Đức Giê-hô-va vạn-quân, Tức là trong thành của Đức Chúa Trời chúng tôi: Đức Chúa Trời lập thành ấy vững-chắc đời đời. (Sê-la)

Psalms 87:3Ớ thành của Đức Chúa Trời, Đã được nói những sự vinh-hiển về ngươi. (Sê-la)

Psalms 92:1Hỡi Đấng Chí-Cao, lấy làm tốt mà ngợi-khen Đức Giê-hô-va, Và ca-tụng danh của Ngài;

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 46:4

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 46:3Thi thiên 46Thi thiên 46:5 →