Thi thiên 5:2
Hỡi Vua tôi, Đức Chúa Trời tôi, xin hãy nghe tiếng kêu của tôi, Vì tôi cầu-nguyện cùng Chúa.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Hearken unto the voice of my cry, my King, and my God: for unto thee will I pray.
In Context
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin lắng tai nghe lời tôi, Xem-xét sự suy-gẫm tôi.
Cross References
1 Kings 8:28Dầu vậy, hỡi Giê-hô-va Đức Chúa Trời tôi! xin hãy đoái đến lời cầu-nguyện và sự nài-xin của kẻ tôi-tớ Chúa, đặng nghe tiếng kêu-cầu và khẩn-nguyện mà kẻ tôi-tớ Chúa cầu trước mặt Chúa ngày nay.
Psalms 10:16Đức Giê-hô-va làm Vua đến đời đời vô-cùng; Các ngoại-bang bị diệt mất khỏi đất của Ngài.
Psalms 44:4Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là vua tôi; Cầu Chúa ban lịnh giải-cứu Gia-cốp.
Psalms 65:2Hỡi Đấng nghe lời cầu-nguyện, Các xác-thịt đều sẽ đến cùng Ngài.
Psalms 84:3Hỡi Đức Giê-hô-va vạn-quân, là Vua tôi và là Đức Chúa Trời tôi, Con chim sẻ đã tìm được một nơi ở, Và chim én tìm được một ổ đặng đẻ con nó, Tức là bàn-thờ của Chúa.
Psalms 145:1Hỡi Vua, là Đức Chúa Trời tôi, tôi sẽ tôn-cao Ngài, Chúc-tụng danh Ngài đến đời đời vô-cùng.