Thi thiên 59:10
Đức Chúa Trời sẽ lấy sự nhơn-từ Ngài mà đến đón tôi; Đức Chúa Trời sẽ cho tôi thấy sự báo-trả kẻ thù-nghịch tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The God of my mercy shall prevent me: God shall let me see my desire upon mine enemies.
In Context
9Bởi cớ sức-lực nó, tôi sẽ ngửa-trông Chúa; Vì Đức Chúa Trời là nơi ẩn-náu cao của tôi.
Cross References
1 Samuel 26:10Người tiếp rằng: Ta chỉ Đức Giê-hô-va hằng sống mà thề, Đức Giê-hô-va chắc sẽ đánh người, hoặc khi người đến kỳ-định mà chết, hoặc khi người ra trận mà bị diệt-vong.
2 Samuel 1:17Bây giờ, Đa-vít làm bài ai-ca nầy về Sau-lơ và Giô-na-than, con trai Sau-lơ,
Psalms 21:3Vì Chúa lấy phước-lành mà đón rước người; Đội trên đầu người mão triều bằng vàng ròng.
Psalms 54:5Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù-nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chơn-thật Chúa.
Psalms 56:2Trọn ngày kẻ thù-nghịch tôi muốn ăn-nuốt tôi, Vì những kẻ đánh giặc cùng tôi cách kiêu-ngạo là nhiều thay.
Psalms 59:17Hỡi sức-lực tôi, tôi sẽ ngợi-khen Ngài; Vì Đức Chúa Trời là nơi ẩn-náu cao của tôi, tức là Đức Chúa Trời làm ơn cho tôi.