The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 61 › Thi thiên 61:7

Thi thiên 61:7

Người sẽ ở trước mặt Đức Chúa Trời mãi mãi; Ôi! Cầu-xin Chúa dự-bị sự nhơn-từ và sự thành-thật, để các sự ấy gìn-giữ người.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

He shall abide before God for ever: O prepare mercy and truth, which may preserve him.

In Context

6Chúa sẽ gia-thêm ngày cho vua; Các năm người sẽ nên nhiều đời.

8Như vậy, tôi sẽ hát ngợi-khen danh Chúa đời đời, Và hằng ngày làm xong các sự hứa-nguyện tôi.

Read all of Thi thiên 61

Cross References

Genesis 32:10Tôi lấy làm hèn-mọn không đáng chịu các ân-huệ và các đều thành-thực mà Ngài đã làm cho kẻ tôi-tớ Ngài; vì lúc trước khi qua sông Giô-đanh chỉ có cây gậy tôi, mà ngày nay tôi lại trở nên hai đội quân nầy.

Psalms 21:5Nhờ sự giải-cứu của Chúa, người được vinh-hiển lớn thay; Chúa mặc cho người sự sang-trọng oai-nghi.

Psalms 41:12Song, nhơn vì sự thanh-liêm tôi, Chúa nâng-đỡ tôi, Lập tôi đứng vững ở trước mặt Chúa đời đời.

Psalms 57:3Lúc kẻ muốn ăn-nuốt tôi làm sỉ-nhục, Thì Ngài sẽ từ trời sai ơn cứu tôi. (Sê-la) Phải, Đức Chúa Trời sẽ sai đến sự nhơn-từ và sự chơn-thật của Ngài.

Isaiah 9:6Quyền cai-trị và sự bình-an của Ngài cứ thêm mãi không thôi, ở trên ngôi Đa-vít và trên nước Ngài, đặng làm cho nước bền-vững, và lập lên trong sự chánh-trực công-bình, từ nay cho đến đời đời. Thật, lòng sốt-sắng của Đức Giê-hô-va vạn-quân sẽ làm nên sự ấy!

Luke 1:33Ngài sẽ trị-vì đời đời nhà Gia-cốp, nước Ngài vô-cùng.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 61:7

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 61:6Thi thiên 61Thi thiên 61:8 →