Thi thiên 71:15
Hằng ngày miệng tôi sẽ thuật sự công-bình và sự cứu-rỗi của Chúa; Vì tôi không biết số nó được.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
In Context
14Nhưng tôi sẽ trông-cậy luôn luôn, Và ngợi-khen Chúa càng ngày càng thêm.
Cross References
Psalms 22:22Tôi sẽ rao-truyền danh Chúa cho anh em tôi, Và ngợi-khen Chúa giữa hội-chúng.
Psalms 35:28Vậy, lưỡi tôi sẽ thuật sự công-bình Chúa, Và trọn ngày ngợi-khen Chúa.
Psalms 40:6Chúa không thích-đẹp hi-sinh hoặc của-lễ chay: Chúa đã sỏ tai tôi. Chúa không có đòi của-lễ thiêu hay là của-lễ chuộc tội.
Psalms 40:12Vì vô-số tai-họa đã vây quanh tôi; Các gian-ác tôi đã theo kịp tôi, Đến nỗi không thể ngước mắt lên được; Nó nhiều hơn tóc trên đầu tôi, Lòng tôi đã thất kinh.
Psalms 71:8Hằng ngày miệng tôi đầy sự ngợi-khen Và sự tôn vinh Chúa.