Thi thiên 73:18
Chúa thật đặt chúng nó tại nơi trơn-trợt, Khiến cho chúng nó hư-nát.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Surely thou didst set them in slippery places: thou castedst them down into destruction.
In Context
17Cho đến khi tôi vào nơi thánh của Đức Chúa Trời, Suy-lượng về sự cuối-cùng của chúng nó.
19Uả kìa, chúng nó bị hủy-diệt trong một lát! Chúng nó vì kinh-khiếp mà phải tiêu-hao hết trọi.
Cross References
Deuteronomy 32:35Khi chơn chúng nó xiêu-tó, Sự báo-thù sẽ thuộc về ta, phần đối-trả sẽ qui về ta. Vì ngày bại-hoại của chúng nó hầu gần, Và những tai-họa buộc phải xảy ra cho chúng nó đến mau.
Psalms 37:20Còn kẻ ác sẽ hư-mất, Những kẻ thù-nghịch Đức Giê-hô-va sẽ như mỡ chiên con: Chúng nó phải đốt tiêu, tan đi như khói.
Psalms 37:35Tôi từng thấy kẻ ác có thế-lực lớn, Trải ra như cây xanh-tươi mọc nơi cố-thổ;
Psalms 92:7Khi người dữ mọc lên như cỏ, Và những kẻ làm ác được hưng-thạnh, Ấy để chúng nó bị diệt đời đời.
Psalms 94:23Ngài làm cho sự gian-ác chúng nó đổ lại trên chúng nó, Và diệt chúng nó trong sự hung-dữ chúng nó; Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi sẽ diệt chúng nó.
2 Thessalonians 1:9Họ sẽ bị hình-phạt hư-mất đời đời, xa-cách mặt Chúa và sự vinh-hiển của quyền-phép Ngài,