Thi thiên 75:3
Đất với dân ở trên đất đều tan-chảy; Còn ta đã dựng lên các trụ nó. (Sê-la)
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
The earth and all the inhabitants thereof are dissolved: I bear up the pillars of it. Selah.
In Context
2Khi ta đến thì-giờ đã định, Thì sẽ đoán-xét cách ngay-thẳng.
4Tôi nói cùng kẻ kiêu-ngạo rằng: Chớ ở cách kiêu-ngạo; Lại nói cùng kẻ ác rằng: Chớ ngước sừng lên;
Cross References
Genesis 18:25Không lẽ nào Chúa làm đều như vậy, diệt người công-bình luôn với kẻ độc-ác; đến đỗi kể người công-bình cũng như người độc-ác. Không, Chúa chẳng làm đều như vậy bao giờ! Đấng đoán-xét toàn thế-gian, há lại không làm sự công-bình sao?
1 Samuel 18:7Những người múa đối đáp nhau rằng: Sau-lơ giết hàng ngàn, Còn Đa-vít giết hàng vạn!
1 Samuel 31:1Bấy giờ dân Phi-li-tin giao-chiến cùng Y-sơ-ra-ên; người Y-sơ-ra-ên chạy trốn trước mặt dân Phi-li-tin, và nhiều người trong bọn bị vít chết, ngã xuống trên núi Ghinh-bô-a.
Psalms 60:1Đức Chúa Trời ôi! Chúa đã bỏ chúng tôi, tản-lạc chúng tôi; Chúa đã nổi giận: ôi! xin hãy đem chúng tôi lại.
Isaiah 24:1Nầy, Đức Giê-hô-va làm cho đất trống-không và hoang-vu; Ngài lật-đổ mặt đất và làm tan-lạc dân-cư.
Isaiah 49:8Đức Giê-hô-va phán như vầy: Ta đã nhậm lời ngươi trong kỳ thuận-tiện, đã vùa-giúp ngươi trong ngày cứu-rỗi. Ta sẽ gìn-giữ ngươi, phó ngươi làm giao-ước của dân, đặng lập lại xứ nầy và chia đất hoang-vu làm sản-nghiệp cho;