Thi thiên 78:46
Cũng phó huê-lợi chúng nó cho châu-chấu, Nộp bông-trái công-lao họ cho cào-cào.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
He gave also their increase unto the caterpiller, and their labour unto the locust.
In Context
45Ngài sai muỗi cắn nuốt họ, Và ếch làm hại chúng nó;
47Ngài phá vườn nho chúng nó bằng mưa đá, Hủy cây sung họ bằng tuyết-giá;
Cross References
Joel 1:4Cái gì sâu keo còn để lại, cào-cào ăn; cái gì cào-cào còn để lại, sâu lột vỏ ăn; cái gì sâu lột vỏ còn để lại, châu-chấu ăn.
Amos 7:1Nầy là đều mà Chúa Giê-hô-va khiến ta xem thấy: Nầy, Ngài làm nên những cào-cào trong lúc cỏ bắt đầu mọc lại; ấy là cỏ mọc lại sau các kỳ cắt cỏ của vua.