Thi thiên 81:5
Ngài lập đều ấy làm chứng-cớ nơi Giô-sép, Lúc Ngài ra đánh xứ Ê-díp-tô, Là nơi tôi nghe một thứ tiếng tôi chẳng hiểu.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
In Context
4Vì ấy là một luật cho Y-sơ-ra-ên, Một lệ do Đức Chúa Trời của Gia-сốр.
6Ta đã cất gánh nặng khỏi vai người; Tay người được buông khỏi cái giỏ.
Cross References
Deuteronomy 28:49Đức Giê-hô-va sẽ từ nơi xa, từ địa-cực, khiến dấy lên nghịch cùng ngươi một dân-tộc bay như chim ưng, tức là một dân-tộc ngươi không nghe tiếng nói được,
Psalms 78:6Hầu cho dòng-dõi hậu-lai, tức là con-cái sẽ sanh, Được biết những điều đó, Rồi phiên chúng nó truyền lại cho con-cháu mình;
Psalms 114:1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa-bỏ một dân nói tiếng lạ,