Thi thiên 86:6
Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy lắng tai về lời cầu-nguyện tôi, Dủ nghe tiếng nài-xin của tôi.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Give ear, O LORD, unto my prayer; and attend to the voice of my supplications.
In Context
5Chúa ôi! Chúa là thiện, sẵn tha-thứ cho, Ban sự nhơn-từ dư-dật cho những người kêu-cầu cùng Chúa.
7Trong ngày gian-truân tôi sẽ kêu-cầu cùng Chúa; Vì Chúa nhậm lời tôi.
Cross References
Nehemiah 1:11Chúa ôi! tôi nài-xin Chúa hãy lắng tai nghe lời cầu-nguyện của kẻ tôi-tớ Ngài và lời cầu-nguyện của các tôi-tớ Ngài vẫn vui lòng kính-sợ danh Ngài; ngày nay xin Chúa hãy làm cho tôi-tớ Chúa được may-mắn, và ban cho nó tìm được sự nhơn-từ trước mặt người nầy. Vả, bấy giờ tôi làm quan tửu-chánh của vua.
Psalms 17:1Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy nghe sự công-chánh, để ý về tiếng kêu của tôi; Xin hãy lắng tai nghe lời cầu-nguyện tôi ra bởi môi không giả-dối.
Psalms 130:2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lẳng nghe Tiếng nài-xin của tôi.