The Bible Software
bible.software › Thi thiên › Thi thiên 92 › Thi thiên 92:10

Thi thiên 92:10

Nhưng Chúa làm cho sừng tôi ngước cao lên như sừng con bò tót; Tôi được xức bằng dầu mới.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

But my horn shalt thou exalt like the horn of an unicorn: I shall be anointed with fresh oil.

In Context

9Vì, hỡi Đức Giê-hô-va, kìa, kẻ thù-nghịch Ngài, Kìa, kẻ thù-nghịch Ngài sẽ hư-mất; Hết thảy kẻ làm ác đều sẽ bị tản-lạc.

11Mắt tôi cũng vui thấy kẻ thù-nghịch tôi bị phạt, Và tai tôi vui nghe kẻ ác dấy nghịch tôi bị báo lại.

Read all of Thi thiên 92

Cross References

Numbers 24:8Đức Chúa Trời đã dẫn người ra khỏi xứ Ê-díp-tô, Người có sức-mạnh như bò rừng, Sẽ nuốt các nước, tức kẻ thù-nghịch mình, Bẻ gãy xương chúng nó, đánh chúng nó bằng mũi tên mình.

1 Samuel 2:1Bấy giờ An-ne cầu-nguyện mà rằng: Đức Giê-hô-va khiến lòng tôi khấp-khởi vui-mừng, Và đỡ cho mặt tôi ngước lên. Miệng tôi thách-đố kẻ thù-nghịch tôi; Vì sự chửng-cứu Ngài làm cho tôi đầy khoái-lạc.

Psalms 18:15Hỡi Đức Giê-hô-va, bởi lời hăm-he của Ngài, Bởi gió xịt ra khỏi lỗ mũi Ngài, Đáy biển bèn lộ ra, Và các nền thế-gian bị bày-tỏ.

Psalms 45:7Chúa ưa sự công-bình, và ghét đều gian-ác; Cho nên Đức Chúa Trời, là Đức Chúa Trời của Chúa, đã xức dầu cho Chúa Bằng dầu vui-vẻ trổi hơn đồng-loại Chúa.

Psalms 89:17Vì Chúa là sự vinh-hiển về sức-lực của họ; Nhờ ơn Chúa, sừng chúng tôi sẽ được ngước cao lên.

Psalms 101:8Mỗi buổi mai tôi sẽ diệt hết thảy kẻ dữ trong xứ, Đặng truất mọi kẻ làm ác Khỏi thành Đức Giê-hô-va.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Thi thiên 92:10

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschCharles SpurgeonScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Thi thiên 92:9Thi thiên 92Thi thiên 92:11 →