Thi thiên 92:3
Trên nhạc-khí mười dây và trên đờn cầm, Họa thinh với đờn sắt.
Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925
In The King James Version
Upon an instrument of ten strings, and upon the psaltery; upon the harp with a solemn sound.
In Context
2Buổi sáng tỏ ra sự nhơn-từ Chúa, Và ban đêm truyền ra sự thành-tín của Ngài,
Cross References
1 Samuel 10:5Kế sau, ngươi sẽ đến Ghi-bê-a- Ê-lô-him, là nơi có một cái đồn của dân Phi-li-tin; khi đã vào thành, ngươi sẽ gặp một đoàn tiên-tri từ nơi cao xuống, có đờn sắt, trống cơm, ống sáo, và đờn cầm đi trước; họ sẽ nói tiên-tri.
Nehemiah 12:27Khi khánh-thành các vách-thành Giê-ru-sa-lem, thì người ta sai gọi các người Lê-vi ở khắp mọi nơi, đặng đem chúng về Giê-ru-sa-lem, để dự lễ khánh-thành cách vui-vẻ, có tiếng khen-ngợi và ca-hát theo chập-chỏa, đờn-cầm, và đờn-sắt.
Psalms 33:2Hãy dùng đờn cầm cảm-tạ Đức Giê-hô-va; Hãy dùng đờn sắt mười dây mà hát ngợi-khen Ngài.