The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 1 › Ru-tơ 1:21

Ru-tơ 1:21

Tôi đi ra được đầy-dẫy, nhưng Đức Giê-hô-va dắc tôi về tay không. Đức Giê-hô-va đã giáng họa cho tôi, và Đấng Toàn-năng khiến tôi bị khốn-khổ, vậy còn gọi tôi là Na-ô-mi làm chi?

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

I went out full, and the LORD hath brought me home again empty: why then call ye me Naomi, seeing the LORD hath testified against me, and the Almighty hath afflicted me?

In Context

20Người đáp: Chớ gọi tôi là Na-ô-mi, hãy gọi là Ma-ra, vì Đấng Toàn-năng đã đãi tôi cách cay-đắng lắm.

22Na-ô-mi và Ru-tơ, người Mô-áp, dâu của Na-ô-mi, từ ở xứ Mô-áp trở về là như vậy. Hai người đến Bết-lê-hem nhằm đầu mùa gặt lúa mạch. ▲ Na-ô-mi nghĩa là ngọt-ngào; Ma-ra nghĩa là cay-đắng.

Read all of Ru-tơ 1

Cross References

1 Samuel 2:7Đức Giê-hô-va làm cho nghèo-nàn, và làm cho giàu-có; Ngài hạ người xuống, lại nhắc người lên, Đem kẻ khốn-cùng ra khỏi bụi-đất, Và rút người nghèo-khổ ra ngoài đống phân, Đặng để họ ngồi bên các quan-trưởng, Cùng ban cho một ngôi vinh-hiển làm cơ-nghiệp;

Job 10:17Chúa đặt chứng mới đối nghịch tôi, Và gia-thêm sự giận cùng tôi: Đau-đớn liên-tiếp, và thì khốn-khó theo tôi.

Job 16:8Chúa đã làm tôi đầy nhăn-nhíu, ấy làm chứng đối nghịch cùng tôi; Sự ốm-yếu tôi dấy nghịch cùng tôi, cáo-kiện tôi tại ngay mặt tôi.

Malachi 3:5Ta sẽ đến gần các ngươi đặng làm sự đoán-xét, và ta sẽ vội-vàng làm chứng nghịch cùng những kẻ đồng-bóng, tà-dâm, những kẻ thề dối, những kẻ gạt tiền-công của người làm thuê, hiếp-đáp kẻ góa-bụa và kẻ mồ-côi, những kẻ làm hại người khách lạ, và những kẻ không kính-sợ ta, Đức Giê-hô-va vạn-quân phán vậy.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 1:21

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 1:20Ru-tơ 1Ru-tơ 1:22 →