The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 2 › Ru-tơ 2:19

Ru-tơ 2:19

Bà-gia nói: Ngày nay, con có mót ở đâu? Con có làm việc ở đâu? Phước cho người đã nhận-tiếp con! Nàng nói cho bà-gia mình hay mình có làm việc nơi chủ nào. Nàng nói: Người chủ của nơi tôi có làm việc ngày nay, tên là Bô-ô.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And her mother in law said unto her, Where hast thou gleaned to day? and where wroughtest thou? blessed be he that did take knowledge of thee. And she shewed her mother in law with whom she had wrought, and said, The man’s name with whom I wrought to day is Boaz.

In Context

18Nàng vác đem trở vào trong thành; bà-gia nàng thấy lúa nàng đã mót. Đoạn, Ru-tơ trút phần bữa ăn dư ra mà trao cho người.

20Na-ô-mi đáp cùng dâu mình rằng: Nguyện Đức Giê-hô-va ban phước cho người, vì Ngài không dứt làm ơn cho kẻ sống và kẻ chết! Tiếp rằng: Người đó là bà-con của chúng ta, vốn là trong những kẻ có quyền chuộc sản-nghiệp ta lại.

Read all of Ru-tơ 2

Cross References

Ruth 2:10Ru-tơ bèn sấp mình xuống dưới chơn người, cúi đầu đến đất, mà thưa rằng: Vì duyên-cớ nào tôi được ơn trước mặt ông, đến đỗi ông đoái-xem tôi, vốn là một người ngoại-bang?

Psalms 41:1Phước cho người nào đoái đến kẻ khốn-cùng! Trong ngày tai-họa Đức Giê-hô-va sẽ giải-cứu người.

2 Corinthians 9:13Bởi việc đó họ đã biết lòng rộng-rãi của anh em, thì ngợi-khen Đức Chúa Trời vì anh em từng vâng-phục trong sự làm chứng về đạo Tin-lành của Đấng Christ, và vì cớ lòng rộng-rãi về sự bố-thí của anh em đối với họ cùng với mọi người.

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 2:19

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 2:18Ru-tơ 2Ru-tơ 2:20 →