The Bible Software
bible.software › Ru-tơ › Ru-tơ 2 › Ru-tơ 2:3

Ru-tơ 2:3

Vậy, Ru-tơ đi theo sau các con gặt mà mót trong một ruộng kia. Té ra may cho nàng gặp sở đất của Bô-ô, về họ-hàng Ê-li-mê-léc.

Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước 1925

In The King James Version

And she went, and came, and gleaned in the field after the reapers: and her hap was to light on a part of the field belonging unto Boaz, who was of the kindred of Elimelech.

In Context

2Ru-tơ, người Mô-áp, thưa cùng Na-ô-mi rằng: Xin để cho con đi ra ngoài ruộng, đặng mót gié lúa theo sau kẻ sẵn lòng cho con mót. Na-ô-mi đáp: Hỡi con, hãy đi đi.

4Vả, nầy Bô-ô ở Bết-lê-hem đến, nói cùng các con gặt rằng: Nguyện Đức Giê-hô-va ở cùng các ngươi! Chúng đáp: Nguyện Đức Giê-hô-va ban phước cho ông!

Read all of Ru-tơ 2

Cross References

2 Samuel 1:6Người trai-trẻ đem tin ấy thưa rằng: Tình-cờ tôi đi qua núi Ghinh-bô-a, thấy Sau-lơ nương trên cây giáo mình. Xe và lính-kị theo gần kịp người.

2 Kings 8:5Ghê-ha-xi đang thuật cho vua hay thế nào Ê-li-sê đã khiến một kẻ chết sống lại, kìa có người đờn-bà là mẹ của đứa con trai mà Ê-li-sê đã khiến cho sống lại, đến kêu-nài vua về việc nhà và đồng ruộng mình. Ghê-ha-xi tâu rằng: Ôi vua-chúa tôi! kìa là người đờn-bà ấy, và nầy là con trai nàng mà Ê-li-sê đã làm cho sống lại.

Matthew 10:29Hai con chim sẻ há chẳng từng bị bán một đồng tiền sao? Và ví không theo ý-muốn Cha các ngươi, thì chẳng hề một con nào rơi xuống đất.

1 Thessalonians 4:11ráng tập ăn-ở cho yên-lặng, săn-sóc việc riêng mình, lấy chính tay mình làm-lụng, như chúng tôi đã dặn-bảo anh em,

This Verse In Other Editions

King James VersionBíblia Portuguesa MundialLuther Bibel (Deutsch)Bible Louis Segond (Français)Библия (Русский)新标点和合本성경 (한국어)الكتاب المقدس باللغة العربية، فان دايكBibbia Diodati (Italiano)Kinh Thánh (Tiếng Việt)Biblia Cornilescu (Română)Polish Biblia Gdanska (1881)Statenvertaling (Nederlands)

Study Ru-tơ 2:3

Matthew HenryJamieson-Fausset-BrownAdam ClarkeJohn WesleyJohn CalvinKeil and DelitzschScofieldFamily Bible NotesGeneva Bible Notes (1599)
← Ru-tơ 2:2Ru-tơ 2Ru-tơ 2:4 →